cấm khẩu

Học thuật
Thân thiện
cấm khẩu

Ông cụ bị cấm khẩu, không thể nói chuyện với con cháu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được: Chỉ tình trạng mất khả năng nói, thường do một chứng bệnh hoặc biến chứng gây ra, khiến miệng cứng đơ.
    • Mất khả năng phát ngôn (thường khi gần qua đời): Trạng thái không thể nói được, thường xảy ranhững giai đoạn cuối của bệnh nặng hoặc khi hấp hối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau cơn tai biến, cụ ấy đã cấm khẩu.
    • Người bệnh nặng đã cấm khẩu từ mấy hôm trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị cấm khẩu": nhấn mạnh trạng thái bị mất tiếng do nguyên nhân bên ngoài (như bệnh tật).
    • Ông lão bị cấm khẩu sau một trận ốm thập tử nhất sinh.
  • "đã cấm khẩu": diễn tả sự việc đã xảy ra hoàn thành, thường trong ngữ cảnh bệnh tật nghiêm trọng.
    • Bác sĩ thông báo bệnh nhân đã cấm khẩu, không còn khả năng trò chuyện.
Biến thể từ gần giống
  • Câm (động từ/tính từ): chỉ tình trạng không nói được từ nhỏ hoặc bẩm sinh.
    • Cậu ấy bị câm từ khi sinh ra.
  • Mất tiếng (động từ): chỉ việc tạm thời không nói được, thường do viêm thanh quản, khác với "cấm khẩu" thường vĩnh viễn hoặc do bệnh nặng.
    • ấy bị cảm lạnh mất tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Mất khả năng nói: không còn khả năng phát ra lời nói.
  • Bị tắt tiếng (trong ngữ cảnh trang trọng, bệnh ): không nói được.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cấm khẩu" mang sắc thái trang trọng thường chỉ dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc miêu tả tình trạng bệnh nghiêm trọng, đặc biệt khi gần qua đời. Không dùng để chỉ việc mất tiếng tạm thời thông thường.
  • Đây một từ Hán Việt, kết hợp từ "cấm" (ngăn cấm, đóng lại) "khẩu" (miệng), nghĩa đen "miệng bị đóng lại".
cấm khẩu

Ông cụ bị cấm khẩu, không thể nói chuyện với con cháu.

  1. đgt. Mắc chứng bệnh làm miệng cứng lại, không nói được, thường do biến chứng: cụ ấy đã cấm khẩu.